Kinh
Tế thay đổi vì Cộng Sản
SBL
Hoa Kỳ, Nga và Âu châu đã phong tỏa kinh tế lẫn nhau khi Putin không ngừng xâm lăng Ukraine. Ngày 26 Jan 5 dầu thô hạ giá tới $45.1/thùng khiến đồng Rouble Nga mất giá đến 70 cho 1 đô Mỹ.
Kinh tế Venezuala, Iran và Nga bị thiệt hại nặng nề khiến Putin đã phải ký hòa ước với Ukraine ngày 6 Feb 5. Nước Iran cũng phải chấp thuận một thỏa thuận chính thức để không thể nào có được vũ khí nguyên tử nữa.
Âu Châu sợ chiến tranh leo thang nên không muốn Mỹ viện trợ vũ khí cho Ukraine và đang nhức đầu với vay nợ của Hy Lạp. Đồng Euro mất giá nặng khiến Tàu Cộng tận dụng thời cơ như sau:
Hãng Chem China mua Pirelli của Ý với giá 45 tỉ Yuan đã tiết kiệm được 14 tỉ Yuan so với giá một năm trước đây.
Tàu Cộng mua tập đoàn sân bay Toulouse, các hãng làm rượu nho Pháp và hối lộ các chính trị gia Anh Quốc.
Tàu Cộng cho Venezuala vay 10 tỉ đô để hai nước này không ngừng tìm cách phá rối Hoa Kỳ.
Nhưng thâm hiểm ghê gớm nhất của Tàu Cộng đó là tham vọng chuẩn bị lật đổ vị trí bá chủ thế giới của Hoa Kỳ. Chúng muốn toàn cầu xử dụng đồng Nhân Dân Tệ, Yuan, thay thế đồng Đô La Mỹ nại lý do tổng số tiền nợ khổng lồ của Hoa Kỳ ngày nay đã hơn 18 trillions.
Ngân hàng Đầu tư Cơ sở hạ tầng châu Á (AIIB) do Tàu Cộng mới thành lập hơn một năm mà bây giờ đã có hơn 40 quốc gia xin tham dự làm thành viên sáng lập nên Mỹ đã phải dịu giọng đi rất nhiều. Hiện nay Hoa Kỳ và Nhật Bản chưa gia nhập AIIB.
Tiền bạc kinh tế toàn cầu ngày 2 Apr 5
Dates
|
2Apr5
|
24Feb5
|
6Feb5
|
1Feb5
|
26Jan5
|
|
DJA
|
17,698
|
18,116
|
17,885
|
17,165
|
17,191
|
|
Australian
|
1.324
|
1.2853
|
1.2869
|
1.2839
|
1.2625
|
|
Canada
|
1.2632
|
1.26
|
1.2471
|
1.272
|
1.2486
|
|
0.9605
|
0.9503
|
0.932
|
0.9207
|
0.901
|
||
Danish
Krone
|
6.9028
|
6.5841
|
6.5297
|
6.5844
|
6.6249
|
|
Euro
|
0.9234
|
0.8826
|
0.8771
|
0.8859
|
0.8892
|
|
British
|
0.6746
|
0.6478
|
0.6496
|
0.6636
|
0.6623
|
|
Hongkong
|
7.752
|
7.7561
|
7.7551
|
7.7514
|
7.7519
|
|
Jap Yen
|
119.56
|
119.08
|
118.668
|
117.45
|
118.52
|
|
Norwegian
Kroner
|
7.9882
|
7.6215
|
7.5815
|
7.7254
|
7.7884
|
|
New
Zealand Dollar
|
1.3389
|
1.3394
|
1.3403
|
1.3767
|
1.3462
|
|
Swedish
Krona
|
8.6382
|
8.4193
|
8.4218
|
8.2731
|
8.2947
|
|
Singapore
Dollar
|
1.3585
|
1.3609
|
1.3546
|
1.3543
|
1.3434
|
|
South
African Rand
|
11.9947
|
11.6622
|
11.6475
|
11.629
|
11.4389
|
|
China
Yuan
|
USD/CNY
|
6.20
|
6.26
|
6.24
|
6.25
|
6.25
|
Russia
Rouble
|
USD/RUB
|
57.07
|
63.98
|
63.58
|
70.05
|
67.93
|
korea
won
|
USD/KRW
|
1093
|
1108
|
1098
|
1103
|
1083
|
Ukrainian
Hryvnia
|
USD/UAH
|
23.487
|
28.15
|
|||
Oil
|
48.79
|
48.91
|
52.34
|
47.85
|
45.19
|
|
Gold
|
1203
|
1200
|
1,228
|
1283
|
1277
|
|
Mortgage 15 year
|
USA
|
3.15%
|
3.25%
|
3.17%
|
3.15%
|
3.19%
|
Money
Market saving $10,000
|
0.79%
|
0.13%
|
0.13%
|
0.13%
|
0.13%
|